tư thù

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối thù riêng, mối hận cá nhân: Chỉ sự thù ghét, oán hận xuất phát từ những mâu thuẫn, xung đột cá nhân giữa các cá nhân hoặc gia tộc, không liên quan đến lợi ích chung hay cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai dòng họ mối tư thù kéo dài nhiều đời. (Hai dòng họ mối thù riêng kéo dài qua nhiều thế hệ.)
    • Anh ấy quyết tâm xóa bỏ mọi tư thù để cùng nhau hợp tác. (Anh ấy quyết tâm dẹp bỏ mọi mối thù riêng để cùng nhau làm việc.)
    • Đừng để tư thù cá nhân ảnh hưởng đến công việc chung. (Đừng để mối hận cá nhân tác động tiêu cực đến công việc của tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tư thù": ý định trả thù, nuôi dưỡng mối thù riêng.
    • Hắn mang tư thù với gia đình họ từ vụ tranh chấp đất đai. (Hắn nuôi mối thù riêng với gia đình họ từ vụ tranh chấp đất.)
  • "xoá bỏ tư thù": dẹp bỏ, hóa giải mối thù riêng.
    • Vị lãnh đạo khôn ngoan luôn biết cách xoá bỏ tư thù để đoàn kết mọi người. (Vị lãnh đạo khôn ngoan luôn biết cách hóa giải thù riêng để tạo sự đồng lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cừu thù (danh từ): mối thù sâu nặng, thường tính chất nghiêm trọng hơn.
  • Thù hận (danh từ): lòng căm thù, hận thù nói chung.
  • oán (danh từ): mối oán hận cá nhân (nghĩa gần với "tư thù").
Từ đồng nghĩa
  • Thù riêng: mối thù cá nhân.
  • Mối hận cá nhân: sự hận thù xuất phát từ cá nhân.
Từ trái nghĩa
  • Ân tình: ơn nghĩa, tình cảm tốt đẹp.
  • ân: ơn nghĩa riêng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tư thù oán": thường dùng để chỉ chung những mối thù hận, oán giận mang tính cá nhân.
    • Con người sống phải biết bao dung, đừng ôm mãi tư thù oán. (Con người sống phải biết rộng lượng, đừng ôm khư khư những mối thù hận cá nhân.)
  1. dt. Mối thù riêng: xoá bỏ tư thù.